Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2026 - 2027 trường chuyên Trần Hưng Đạo - Lâm Đồng
1. Giới thiệu về tài liệu, đề thi
TAODETHI.xyz giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2026 – 2027 trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, tỉnh Lâm Đồng. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 0101.
2. Nội dung chi tiết về tài liệu, đề thi
Cấu trúc Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2026 – 2027 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Lâm Đồng:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu 1. Tìm công sai của cấp số cộng khi biết hai số hạng đầu.
Câu 2. Nhận biết định nghĩa hai đường thẳng song song trong không gian.
Câu 3. Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với sin (trường hợp đặc biệt).
Câu 4. Đổi số đo của góc từ độ sang radian.
Câu 5. Nhận biết công thức biến đổi tổng thành tích.
Câu 6. Đếm số cạnh của hình chóp tứ giác.
Câu 7. Nhận biết công thức cộng đối với sin.
Câu 8. Xác định dấu của các giá trị lượng giác của góc thuộc góc phần tư thứ IV.
Câu 9. Dựa vào đồ thị hàm số côsin, tìm khoảng đồng biến của hàm số.
Câu 10. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng trong hình chóp tứ giác.
Câu 11. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song trong hình chóp có đáy là hình bình hành.
Câu 12. Nhận biết dãy số giảm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu 1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề về hàm số tang.
a) Tìm tập xác định của hàm số tang.
b) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số tang.
c) Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với tang.
d) Tính tổng các nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản đối với tang trên một khoảng.
Câu 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề về hình chóp có đáy là hình bình hành và đường trung bình của một mặt bên.
a) Xét điểm thuộc mặt phẳng.
b) Xét đường thẳng nằm trong mặt phẳng.
c) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian.
d) Xét quan hệ song song giữa giao tuyến của hai mặt phẳng và một đường thẳng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1. Tính diện tích tứ giác tạo bởi một mặt phẳng cắt tứ diện đều (tứ giác là hình thang cân).
Câu 2. Bài toán thực tế về giá trị còn lại của ô tô sau một số năm sử dụng, tính theo công thức của dãy số.
Câu 3. Bài toán thực tế về vòm cổng hình nửa đường tròn, ứng dụng tỉ số lượng giác và công thức nhân đôi.
Câu 4. Bài toán thực tế về số giờ có ánh sáng mặt trời, ứng dụng phương trình lượng giác cơ bản.
PHẦN IV. TỰ LUẬN.
Câu 1 (1,5 điểm). Cho hàm số lượng giác dạng côsin.
a) Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với côsin.
b) Tìm tập giá trị của hàm số.
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hạng của dãy số cho bởi hệ thức truy hồi.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình thang.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
b) Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, xác định hình dạng của tứ giác tạo thành.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu 1. Tìm công sai của cấp số cộng khi biết hai số hạng đầu.
Câu 2. Nhận biết định nghĩa hai đường thẳng song song trong không gian.
Câu 3. Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với sin (trường hợp đặc biệt).
Câu 4. Đổi số đo của góc từ độ sang radian.
Câu 5. Nhận biết công thức biến đổi tổng thành tích.
Câu 6. Đếm số cạnh của hình chóp tứ giác.
Câu 7. Nhận biết công thức cộng đối với sin.
Câu 8. Xác định dấu của các giá trị lượng giác của góc thuộc góc phần tư thứ IV.
Câu 9. Dựa vào đồ thị hàm số côsin, tìm khoảng đồng biến của hàm số.
Câu 10. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng trong hình chóp tứ giác.
Câu 11. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song trong hình chóp có đáy là hình bình hành.
Câu 12. Nhận biết dãy số giảm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu 1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề về hàm số tang.
a) Tìm tập xác định của hàm số tang.
b) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số tang.
c) Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với tang.
d) Tính tổng các nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản đối với tang trên một khoảng.
Câu 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề về hình chóp có đáy là hình bình hành và đường trung bình của một mặt bên.
a) Xét điểm thuộc mặt phẳng.
b) Xét đường thẳng nằm trong mặt phẳng.
c) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian.
d) Xét quan hệ song song giữa giao tuyến của hai mặt phẳng và một đường thẳng.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1. Tính diện tích tứ giác tạo bởi một mặt phẳng cắt tứ diện đều (tứ giác là hình thang cân).
Câu 2. Bài toán thực tế về giá trị còn lại của ô tô sau một số năm sử dụng, tính theo công thức của dãy số.
Câu 3. Bài toán thực tế về vòm cổng hình nửa đường tròn, ứng dụng tỉ số lượng giác và công thức nhân đôi.
Câu 4. Bài toán thực tế về số giờ có ánh sáng mặt trời, ứng dụng phương trình lượng giác cơ bản.
PHẦN IV. TỰ LUẬN.
Câu 1 (1,5 điểm). Cho hàm số lượng giác dạng côsin.
a) Giải phương trình lượng giác cơ bản đối với côsin.
b) Tìm tập giá trị của hàm số.
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hạng của dãy số cho bởi hệ thức truy hồi.
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình thang.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
b) Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, xác định hình dạng của tứ giác tạo thành.
3. Xem trước tài liệu
4. Tải xuống tài liệu
Theo TOANMATH
Link bài gốc: https://toanmath.com/2026/11/de-giua-ky-1-toan-11-nam-2026-2027-truong-chuyen-tran-hung-dao-lam-dong.html
