xếp hạng điểm thi, xếp hạng khối thi, xếp hạng theo khu vực, xếp hạng theo địa bàn, xếp hạng 2022

ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM


XEM XẾP HẠNG THEO KHỐI THI

XẾP HẠNG ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA 2022Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 đã kết thúc. Sau Kỳ thi chúng tôi đã cố gắng được ra xếp hạng điểm thi cũng như quy đổi điểm thi 2022 ra điêm thi 2021 với cách tính như sau:

1. Cách quy đổi điểm thi

Bước 1: Với 25.0 điểm, khối A00, số điểm này nói lên những thông tin gì?
  • Có 26.400 thí sinh có điểm cao hơn bạn này.
  • Có 1.268 thí sinh bằng điểm bạn này.
  • Có 312.827 thí sinh thấp điểm hơn bạn này.
  • Tổng số thí sinh: 340.496
  • Kết luận: Điểm số 25.0 cao hơn khoảng 90% điểm các thí sinh khác.
Bước 2: Xét ngược lại kỳ thi 2020, câu hỏi là: mức điểm số nào cũng cao hơn 90% điểm các thí sinh khác?
  • Đầu tiên, tìm kiếm trong dữ liệu điểm thi 2020, từ cao xuống thấp.
  • => Tại vị trí mà điểm cao hơn 90% còn lại, đó là mức điểm 25.9.
Bước 3: Kết luận.
  • Vậy, 25.0 điểm khối A00 của năm 2021 sẽ tương đương với 25.9 điểm của năm 2020. (Mức lệch cỡ 1 điểm)
Giải thích ngắn gọn: Bạn phải tham chiếu số điểm của người cùng hạng với mình năm ngoái (cũng hơn điểm 90% người khác), chứ không phải đơn giản là cộng trừ với mức điểm chênh lệch trung bình của hai năm.

Như vậy, khi trong tay bạn chỉ có bảng điểm chuẩn của năm 2020, thì chúng tôi cho rằng bạn nên rà soát các trường ở mức điểm 25.9 điểm khối A00 để chọn nguyện vọng.

2. Danh sách các khu vực, địa bàn

TT Khu vực Gồm các tỉnh
1 Cả nước 63 tỉnh, thành phố
2 Khu vực Phía Bắc Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình (www.taodethi.xyz)
3 Khu vực Phía Nam Quảng Trị và Thừa Thiên Huế, Tp. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng, Tp. Hồ Chí Minh (Sài Gòn), Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Tp. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau
4 Khu vực Miền Bắc Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc (www.taodethi.xyz)
5 Khu vực Miền Trung Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế, Tp. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
6 Khu vực Miền Nam Tp. Hồ Chí Minh (Sài Gòn), Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Tp. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau
7 Địa bàn 1 các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.
8 Địa bàn 2  các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh. (www.taodethi.xyz)
9 Địa bàn 3  các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế .
10 Địa bàn 4 các tỉnh Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.
11 Địa bàn 5 các tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
12 Địa bàn 6 các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Hồ Chí Minh.
13 Địa bàn 7 các tỉnh, thành phố: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.