xếp hạng điểm thi, xếp hạng khối thi, xếp hạng theo khu vực, xếp hạng theo địa bàn, xếp hạng 2021

ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM


XEM XẾP HẠNG THEO KHỐI THI

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 đợt 1 đã kết thúc. Sau Kỳ thi chúng tôi đã cố gắng được ra xếp hạng điểm thi cũng như quy đổi điểm thi 2021 ra điêm thi 2020 với cách tính như sau:

1. Cách quy đổi điểm thi

Bước 1: Với 25.0 điểm, khối A00, số điểm này nói lên những thông tin gì?
  • Có 26.400 thí sinh có điểm cao hơn bạn này.
  • Có 1.268 thí sinh bằng điểm bạn này.
  • Có 312.827 thí sinh thấp điểm hơn bạn này.
  • Tổng số thí sinh: 340.496
  • Kết luận: Điểm số 25.0 cao hơn khoảng 90% điểm các thí sinh khác.
Bước 2: Xét ngược lại kỳ thi 2020, câu hỏi là: mức điểm số nào cũng cao hơn 90% điểm các thí sinh khác?
  • Đầu tiên, tìm kiếm trong dữ liệu điểm thi 2020, từ cao xuống thấp.
  • => Tại vị trí mà điểm cao hơn 90% còn lại, đó là mức điểm 25.9.
Bước 3: Kết luận.
  • Vậy, 25.0 điểm khối A00 của năm 2021 sẽ tương đương với 25.9 điểm của năm 2020. (Mức lệch cỡ 1 điểm)
Giải thích ngắn gọn: Bạn phải tham chiếu số điểm của người cùng hạng với mình năm ngoái (cũng hơn điểm 90% người khác), chứ không phải đơn giản là cộng trừ với mức điểm chênh lệch trung bình của hai năm.

Như vậy, khi trong tay bạn chỉ có bảng điểm chuẩn của năm 2020, thì chúng tôi cho rằng bạn nên rà soát các trường ở mức điểm 25.9 điểm khối A00 để chọn nguyện vọng.

2. Danh sách các khu vực, địa bàn

TTKhu vựcGồm các tỉnh
1Cả nước63 tỉnh, thành phố
2Khu vực Phía BắcLào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình (www.taodethi.xyz)
3Khu vực Phía NamQuảng Trị và Thừa Thiên Huế, Tp. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng, Tp. Hồ Chí Minh (Sài Gòn), Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Tp. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau
4Khu vực Miền BắcLào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Hòa Bình, Lai Châu, Sơn La, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc (www.taodethi.xyz)
5Khu vực Miền TrungThanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên Huế, Tp. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và Lâm Đồng.
6Khu vực Miền NamTp. Hồ Chí Minh (Sài Gòn), Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Tp. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau
7Địa bàn 1các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.
8Địa bàn 2 các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh. (www.taodethi.xyz)
9Địa bàn 3 các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế .
10Địa bàn 4các tỉnh Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.
11Địa bàn 5các tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.
12Địa bàn 6các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Hồ Chí Minh.
13Địa bàn 7các tỉnh, thành phố: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.